Swift Code là gì? Cập nhật mã Swift Code 50 ngân hàng tại Việt Nam

SWIFT là tên viết tắt bằng tiếng Anh của từ Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication, hay còn gọi với tên gọi khác là Hiệp hội viễn thông Tài chính liên Ngân hàng toàn cầu. Hiệp hội này có nhiệm vụ kết nối, giúp các ngân hàng thành viên giao dịch chuyển/ nhận tiền quốc tế dễ dàng với chi phí thấp hơn và bảo mật hơn. Vậy mã SWIFT CODE các ngân hàng tịa việt Nam là gì? hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Swift Code là gì?

Swift Code là còn gọi là Bank Code là một đoạn mã định dạng được nhằm mục đích nhận diện một ngân hàng hay một tổ chức tài chính nào đó trên thế giới. Đoạn mã này thường bao gồm 8 hoặc 11 ký tự, mỗi ký tự đều sở hữu một ý nghĩa riêng như: Tên ngân hàng, tên quốc gia, mã chi nhánh. Ngoài Bank Code ra, mã Swift Code còn có thể được gọi là BIC, viết tắt của chữ Business Identifier Codes.

Swift Code hay còn gọi là Bank Code
Swift Code hay còn gọi là Bank Code

Quy ước về mã Swift Code như sau:

AAAA  BB  CC  DDD

Chú thích:

  • AAAA: Là ký tự viết tắt bằng tiếng Anh của tên ngân hàng. Đây là ký đặc điểm để nhận diện ngân hàng, phân biệt các ngân hàng và tổ chức tài chính với nhau. Ở vị trí 4 ký tự đầu tiên AAAA này chỉ cho phép dùng ký tự là chữ từ A đến Z mà thôi, không cho phép sử dụng số ở đây. Nếu sử dụng số ở đây thì sẽ không phù hợp chuẩn.
  • BB: Là ký tự viết tắt tiếng Anh của quốc gia của ngân hàng dùng. Hai ký tự BB này được sử dụng theo chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. Đối với các ngân hàng Việt Nam thì 2 ký tự này luôn luôn là VN. Do đó khi nhìn vào mã Swift Code mà thấy vị trí thứ 5,6 có chữ VN thì nghĩa là ngân hàng đó ở Việt Nam.
  • CC: Là mã nhận diện địa phương. Ở 2 ký tự này được phép sử dụng cả số lẫn chữ. Mã CC quy định thường là VX.
  • DDD: Là mã nhận diện ngân hàng, chi nhánh ngân hàng tham gia. Ở 3 ký tự này cho phép sử dụng cả số lẫn chữ. Ví dụ, chi nhánh Thanh Xuân Hà Nội của ngân hàng Agribank có mã DDD là 435. Tuy vậy ở Việt Nam thì khách hàng không cần quan tâm đến 3 ký tự này.

Như vậy về cơ bản, một mã Swift Code (BIC) ở nước ta có dạng AAAAVNVXDDD. Chẳng hạn, ngân hàng BIDV chi nhánh Cầu Giấy, Hà Nội có mã là BIDVVNVX215.

swift-code-cac-ngan-hang
Danh sách mã Swift Code 50+ ngân hàng tại Việt Nam

Mã Swift Code dùng làm gì?

Swift Code là đoạn mã mà bạn không thể thiếu khi nhận/chuyển tiền quốc tế. Như đã nói ở trên, Swift Code giúp dễ dàng biết được ngân hàng đó tên gì, ở quốc gia nào, chi nhánh nào, địa chỉ là gì?

Ở Việt Nam, đa số các ngân hàng thường sử dụng Swift Code loại 8 ký tự là phổ biến nhất. Bởi vì loại 11 ký tự có thêm mã chi nhánh, mà một ngân hàng thì có rất nhiều chi nhánh. Do đó các ngân hàng thường đưa Swift Code 8 ký tự trên website của họ như bảng dưới đây.

Mã Swift Code của các ngân hàng tại Việt Nam năm 2023

Một số ngân hàng lớn chúng ta có thể kể đến như:

  • Mã Swift Code Vietcombank: VBAAVNVX
  • Mã Swift Code Agribank: VBAAVNVX
  • Mã Swift Code Vietinbank: ICBVVNVX
  • Mã Swift Code BIDV: BIDVVNVX
  • Mã Swift Code Sacombank: SGTTVNVX
  • Mã Swift Code Techcombank: VTCBVNVX
  • Mã Swift Code MBBank: MSCBVNVX
  • Mã Swift Code ACB: ASCBVNVX

Ngoài các ngân hàng lớn kể trên, dưới đây chúng tôi xin gửi bảng chi tiết mã Swift Code của nhiều ngân hàng khác để các bạn theo dõi:

STT  Mã Swift Code Tên viết tắt Tên ngân hàng
1 VBAAVNVX Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn / Vietnam Bank for Agiculture and Rural Development
2 BIDVVNVX BIDV Ngân hàng Đầu tư Phát triển Việt Nam / Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
3 BFTVVNVX Vietcombank Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam / Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
4 ICBVVNVX Vietinbank Ngân hàng Công thương Việt Nam / Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
5 VPBKVNVX VPBank Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng / Vietnam Prosperty Joint Stock Commercial Bank
6 VTCBVNVX Techcombank Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam / Vietnam Technology and Commercial Joint Stock Bank
7 ASCBVNVX ACB Ngân hàng Á Châu / Asia Commercial Bank
8 SGTTVNVX Sacombank Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín / Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
9 TPBVVNVX TPBank Ngân hàng Tiên Phong / Tienphong Commercial Joint Stock Bank
10 MSCBVNVX MBBank Ngân hàng Quân Đội / Military Commercial Joint Stock Bank
11 MCOBVNVX MaritimeBank Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam / Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank
12 SHBAVNVX SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội / Saigon – Ha Noi Commercial Joint Stock Bank
13 SEAVVNVX SeABank Ngân hàng Đông Nam Á / SouthEast Asia Commercial Joint Stock Bank
14 VNIBVNVX VIB Ngân hàng Quốc tế / Vietnam International Commercial Joint Stock Bank
15 HSBCVNVX HSBC Ngân hàng HSBC / HSBC Private International Bank
16 EBVIVNCX Eximbank Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam / Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank
17 ABBKVNVX ABBank Ngân hàng An Bình / An Binh Commercial Joint Stock Bank
18 CITIVNVX Citibank Ngân hàng Citibank / Citibank Vietnam
19 ANZBVNVX ANZ Ngân hàng TNHH 1 thành viên ANZ / Australia and New Zealand Banking Group
20 HDBCVNVX HDBank Ngân hàng phát triển nhà TPHCM / HCM City Development Joint Stock Bank
21 LVBKVNVX LienVietPostBank Ngân hàng Bưu điện Liên Việt / Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank
22 WBVNVNVX PVcomBank Ngân hàng Đại Chúng / Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank
23 NASCVNVX BacABank Ngân hàng Bắc Á / North Asia Commercial Joint Stock Bank
24 BVBVVNVX BAOVIETBank Ngân hàng Bảo Việt / Baoviet Bank
25 EACBVNVX DongABank Ngân hàng Đông Á / East Asia Commercial Joint Stock Bank
26 KLBKVNVX KienlongBank Ngân hàng Kiên Long / Kien Long Commercial Joint Stock Bank
27 NAMAVNVX NamABank Ngân hàng Nam Á / Nam A Commercial Joint Stock Bank
28 NVBAVNVX NCB Ngân hàng Quốc dân / National Citizen Commercial Bank
29 OJBAVNVX OceanBank Ngân hàng Đại Dương / Ocean Commercial One Member Limited Library Bank
30 ORCOVNVX OCB Ngân hàng Phương Đông / Orient Commercial Joint Stock Bank
31 PGBLVNVX PGBank Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Việt Nam / Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank
32 SACLVNVX SCB Ngân hàng TMCP Sài Gòn / Saigon Commercial Bank
33 VCBCVNVX Vietcapital Bank Ngân hàng Bản Việt / Vietcapital Commercial Joint Stock Bank
34 SBITVNVX SaigonBank Ngân hàng Sài Gòn Công thương / Saigon Bank for Industry and Trade
35 HLBBVNVX Hong Leong Bank Ngân hàng Hong Leong / Hong Leong Bank Vietnam
36 IABBVNVX Indovinabank Ngân hàng Indovina / Indovina Bank LTD

(Lưu ý: Đối với các ngân hàng Việt Nam, khách hàng không cần quan tâm đến mã chi nhánh mà chỉ cần sử dụng Swift Code của từng ngân hàng ở bảng bên trên là được.)

Nếu ngân hàng bạn đang tìm kiếm không được cập nhật trong bảng thì bạn vui lòng tham khảo thêm qua Internet. Và đừng quên để lại comment bên dưới cho chúng tôi để chúng tôi cập nhật đầu đủ nhất. Xin cảm ơn!

TÌM HIỂU THÊM:

5/5 - (1 bình chọn)
Bài trướcThẻ đen BIDV là gì? Đặc quyền, điều kiện và cách mở thẻ?
Bài tiếp theo3 Cách tra cứu thời hạn sử dụng thẻ BHYT cực dễ dàng